戴白

dài bái đái bạch

Hán Việt: đái bạch · Pinyin: dài bái

Tổng quan

ội màu trắng, chỉ đầu bạc, tuổi già. đái bạch đái bạch ☆Đội màu trắng, chỉ đầu bạc, tuổi già.

Cấu tạo: (đái) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ội màu trắng, chỉ đầu bạc, tuổi già. đái bạch đái bạch ☆Đội màu trắng, chỉ đầu bạc, tuổi già.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿頭白髮。形容人老。《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「天下賴宗廟之靈,方內大寧,戴白之老,不見兵革。」後為老人的代稱。宋.陸游〈新涼書懷〉詩:「鄰曲今年又有年,垂髫戴白各欣然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头戴白发,形容人老。亦代称老人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.头戴白发,形容人老。亦代称老人。

ja

  • JMdict old people|becoming gray haired (grey)