戶口
hộ khẩu
Hán Việt: hộ khẩu · Pinyin: hù kǒu
Tổng quan
dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế) | hộ khẩu | giấy phép cư trú | (ở Hồng Kông và Ma Cao) tài khoản ngân hàng 1. hộ khẩu。住戶和人口,例如舊時稱某一地有若干戶,若干口。 2. hộ tịch。戶籍。 報戶口 báo hộ tịch 遷戶口 chuyển hộ tịch
Nghĩa
Việt
- Cihui dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế) | hộ khẩu | giấy phép cư trú | (ở Hồng Kông và Ma Cao) tài khoản ngân hàng 1. hộ khẩu。住戶和人口,例如舊時稱某一地有若干戶,若干口。 2. hộ tịch。戶籍。 報戶口 báo hộ tịch 遷戶口 chuyển hộ tịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.住戶和人口的總稱。如:「戶口普查」、「戶口校正」。漢.王充《論衡.自紀》:「夫宅舍多,土地不得小;戶口眾,簿籍不得少。」《舊唐書.卷一一七.列傳.嚴震》:「自安史之後,多為山賊剽掠,戶口流散大半。」 2.戶籍。如:「報戶口」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 住户和人口,例如旧时称某一地有若干户,若干口; 户籍报~ㄧ迁~。
- Tân Hoa Tự Điển ①住户和人口,例如旧时称某一地有若干户,若干口。②户籍报~ㄧ迁~。
Eng
- CC-CEDICT population (counted as number of households for census or taxation)|registered residence|residence permit|(in Hong Kong and Macau) bank account
- Cihui population (counted as number of households for census or taxation); registered residence; residence permit; (in Hong Kong and Macau) bank account