戶外
hộ ngoại
Hán Việt: hộ ngoại · Pinyin: hù wài
Tổng quan
ngoài trời ngoài trời。室外露天處。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoài trời ngoài trời。室外露天處。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 門外。《後漢書.卷一二.彭寵傳》:「小奴意欲解之,視戶外,見子密聽其語,遂不敢解。」《三國演義》第二五回:「關公乃秉燭立於戶外,自夜達旦,毫無倦色。」
Eng
- CC-CEDICT outdoor
- Cihui outdoor