戶長

hù zhǎnghộ trường

Hán Việt: hộ trường · Pinyin: hù zhǎng

Tổng quan

người thuê nhà, chủ hộ giáo viên phụ trách nơi ký túc xá; chủ hộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉户主。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.宋代負責督催賦稅的鄉官。宋.司馬光《涑水記聞》卷一四:「有一村,多豪戶,稅不可督,所差戶長輒逃去。」 2.戶籍上登記為一戶的負責人,即戶主。

Cấu tạo: 戶 (hộ) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ hộ。戶主。
  • Biên soạn family head M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宋代負責督催賦稅的鄉官。宋.司馬光《涑水記聞》卷一四:「有一村,多豪戶,稅不可督,所差戶長輒逃去。」 2.戶籍上登記為一戶的負責人,即戶主。

Eng

  • Cihui 戶長 ùzhǎng* n. family head M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

戶主 · 戶內 · 戶縣 · 戶口 · 戶均 · 戶型 · 戶外 · 戶頭