户外

hù wàihộ ngoại

Hán Việt: hộ ngoại · Pinyin: hù wài

Tổng quan

ngoài trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

門外。《後漢書.卷一二.彭寵傳》:「小奴意欲解之,視戶外,見子密聽其語,遂不敢解。」《三國演義》第二五回:「關公乃秉燭立於戶外,自夜達旦,毫無倦色。」

Cấu tạo: 戶 (hộ) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngoài trời
  • VietPhrases ngoài trời
  • Biên soạn p.w. outdoor; field

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 門外。《後漢書.卷一二.彭寵傳》:「小奴意欲解之,視戶外,見子密聽其語,遂不敢解。」《三國演義》第二五回:「關公乃秉燭立於戶外,自夜達旦,毫無倦色。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi out of doors

Eng

  • Cihui outdoor

Đức

  • Handedict Outdoor-

Từ liên quan

Gần nghĩa

户外的 · 户外工作 · 外业 · 外丹 · 外乡 · 外事 · 外交 · 外人