户头

hù tóuhộ đầu

Hán Việt: hộ đầu · Pinyin: hù tóu

Tổng quan

người gửi tiết kiệm; chủ sổ tiết kiệm; trương mục; tài khoản; công. 開戶頭 mở tài khoản. 這個戶頭很久沒有來提款了. hộ này lâu rồi không đến lấy tiền trong trương mục

新华 · Tân Hoa Đại lục

会计部门称账册上有账务关系的个人或团体:开~, 这个~很久没有来提款了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.家主。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》「君賜河南女子百戶牛酒」句下唐.章懷太子.注:「此女子百戶,若是戶頭之妻,不得更稱為戶。」 2.在郵局或銀行等開一存提款戶,稱為「戶頭」。

Cấu tạo: 戶 (hộ) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 開戶頭 這個戶頭很久沒有來提款了。
  • Tần suất từ tài khoản ngân hàng; chủ sổ tiết kiệm; trương mục; tài khoản; công
  • Biên soạn 1. bank account 2. householder 3. sb. who is nicely situated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家主。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》「君賜河南女子百戶牛酒」句下唐.章懷太子.注:「此女子百戶,若是戶頭之妻,不得更稱為戶。」 2.在郵局或銀行等開一存提款戶,稱為「戶頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 会计部门称账册上有账务关系的个人或团体:开~, 这个~很久没有来提款了。

Eng

  • Cihui bank account; 个
  • Tần suất từ n. 1. bank account 2. householder 3. sb. who is nicely situated

Đức

  • Handedict Bankkonto, Bankverbindung

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像