戶限

hù xiàn hộ hạn

Hán Việt: hộ hạn · Pinyin: hù xiàn

Tổng quan

ngưỡng cửa bậc cửa; bậu cửa; ngưỡng cửa。門檻。 戶限為穿(形容進出的人很多)。 người ra vào rất đông.

Cấu tạo: (hộ) + (hạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưỡng cửa bậc cửa; bậu cửa; ngưỡng cửa。門檻。 戶限為穿(形容進出的人很多)。 người ra vào rất đông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 門檻。即門下橫木,以分別內外。《晉書.卷七九.謝安傳》:「過戶限,心喜甚,不覺屐齒之折。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门槛(kǎn):~为穿(门槛都被踩坏了,形容进出的人很多)。

Eng

  • CC-CEDICT threshold
  • Cihui threshold