房丈

phòng trượng

Hán Việt: phòng trượng

Tổng quan

PHÒNG TRƯỢNG Thiền lâm phương ngữ. Phòng của vị Trụ trì tự viện ở, tức phương trượng. Tiết Đạo Ngô Hòa thượng trong TĐT q. 5 ghi: 師見新到參、便打鼓歸房丈。 Sư thấy người mới đến tham vấn, liền đánh trống trở về phòng trượng.

Cấu tạo: (phòng) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHÒNG TRƯỢNG Thiền lâm phương ngữ. Phòng của vị Trụ trì tự viện ở, tức phương trượng. Tiết Đạo Ngô Hòa thượng trong TĐT q. 5 ghi: 師見新到參、便打鼓歸房丈。 Sư thấy người mới đến tham vấn, liền đánh trống trở về phòng trượng.