房下

fáng xiàphòng hạ

Hán Việt: phòng hạ · Pinyin: fáng xià

Tổng quan

nhà tôi; bà nhà; bà xã

新华 · Tân Hoa Đại lục

妻子、內人。元.武漢臣《老生兒.楔子》:「俺兩口兒偌大年紀,房下別無所出,孩兒,你怎忍撇俺去了。」《二刻拍案驚奇》卷二二:「如此做事,連房下面前,我不必說破,只等岳丈接他歸家便了。」

Cấu tạo: 房 (phòng) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) vợ của một người
  • Tần suất từ (cổ) vợ của một người; nhà tôi; bà nhà; bà xã; bà nhà; bà xã
  • Biên soạn one's wife

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妻子、內人。元.武漢臣《老生兒.楔子》:「俺兩口兒偌大年紀,房下別無所出,孩兒,你怎忍撇俺去了。」《二刻拍案驚奇》卷二二:「如此做事,連房下面前,我不必說破,只等岳丈接他歸家便了。」

Eng

  • Cihui (old) one's wife
  • Tần suất từ n. one's wife

Từ liên quan

Gần nghĩa

下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书 · 下乳 · 下人