房主

fáng zhǔphòng chủ

Hán Việt: phòng chủ · Pinyin: fáng zhǔ

Tổng quan

Người cho thuê nhà. Chủ nhà cho thuê

新华 · Tân Hoa Đại lục

房屋产权的所有者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

房屋的主人。如:「因為房主要出國,打算售屋。」《金瓶梅》第五六回:「常二哥被房主催迸慌了,每日被嫂子埋怨。二哥只麻做一團,沒個理會。」

Cấu tạo: 房 (phòng) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nhà
  • Biên soạn house owner

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房屋的主人。如:「因為房主要出國,打算售屋。」《金瓶梅》第五六回:「常二哥被房主催迸慌了,每日被嫂子埋怨。二哥只麻做一團,沒個理會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房屋产权的所有者。

Eng

  • Cihui landlord; house owner

Đức

  • Handedict Grundbesitzer

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙