房主
phòng chủ
Hán Việt: phòng chủ · Pinyin: fáng zhǔ
Tổng quan
chủ nhà | chủ sở hữu nhà gười cho thuê nhà. Chủ nhà cho thuê. phòng chủ phòng chủ ☆Người cho thuê nhà. Chủ nhà cho thuê.
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ nhà | chủ sở hữu nhà gười cho thuê nhà. Chủ nhà cho thuê. phòng chủ phòng chủ ☆Người cho thuê nhà. Chủ nhà cho thuê.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 房屋的主人。如:「因為房主要出國,打算售屋。」《金瓶梅》第五六回:「常二哥被房主催迸慌了,每日被嫂子埋怨。二哥只麻做一團,沒個理會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 房屋产权的所有者。
Eng
- CC-CEDICT landlord|house owner
- Cihui landlord; house owner