房事
phòng sự
Hán Việt: phòng sự · Pinyin: fáng shì
Tổng quan
quan hệ tình dục | làm tình iệc xảy ra trong buồng, tức việc vợ chồng, tức việc trai gái ăn nằm với nhau. phòng sự phòng sự ☆Việc xảy ra trong buồng, tức việc vợ chồng, tức việc trai gái ăn nằm với nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui quan hệ tình dục | làm tình iệc xảy ra trong buồng, tức việc vợ chồng, tức việc trai gái ăn nằm với nhau. phòng sự phòng sự ☆Việc xảy ra trong buồng, tức việc vợ chồng, tức việc trai gái ăn nằm với nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性事、性交。多指婚姻關係間的行為。明.張介賓《景岳全書.卷一四.瘴氣.瘴病愈後將養法》:「凡瘴病不發,三日後方可洗手,七日後可洗面,半月後可梳頭,一兩月後謹戒房事,能戒百日尤好。」《醒世姻緣傳》第六九回:「又不忌葷酒,也不戒房事,就合俗人一般。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婉辞,指夫妇性交的事。
Eng
- CC-CEDICT sexual intercourse|to make love
- Cihui sexual intercourse; to make love
ja
- JMdict bedroom activity (of a married couple)|sexual intercourse