房事
phòng sự
Hán Việt: phòng sự · Pinyin: fáng shì
Tổng quan
Việc xảy ra trong buồng, tức việc vợ chồng, tức việc trai gái ăn nằm với nhau
婉辞,指夫妇性交的事。
性事、性交。多指婚姻關係間的行為。明.張介賓《景岳全書.卷一四.瘴氣.瘴病愈後將養法》:「凡瘴病不發,三日後方可洗手,七日後可洗面,半月後可梳頭,一兩月後謹戒房事,能戒百日尤好。」《醒世姻緣傳》第六九回:「又不忌葷酒,也不戒房事,就合俗人一般。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quan hệ tình dục
- VietPhrases việc giao hợp; việc giao cấu; chuyện sinh hoạt vợ chồng
- Tần suất từ sự giao cấu; Việc xảy ra trong buồng, tức việc vợ chồng, tức việc trai gái ăn nằm với nhau.; giao phối; giao hợp; giao cấu; tính giao; iệc xảy ra trong buồng, tức việc vợ chồng, tức việc trai gái ăn nằm với nhau.; quan hệ tình dục , làm tình; bàng sự/phòng sự: chuyện phòng the/việc giao hợp/việc giao cấu/chuyện sinh hoạt vợ chồng; việc giao hợp; việc giao cấu; chuyện sinh hoạt vợ chồng
- Biên soạn 房事 fángshì n. sexual intercourse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性事、性交。多指婚姻關係間的行為。明.張介賓《景岳全書.卷一四.瘴氣.瘴病愈後將養法》:「凡瘴病不發,三日後方可洗手,七日後可洗面,半月後可梳頭,一兩月後謹戒房事,能戒百日尤好。」《醒世姻緣傳》第六九回:「又不忌葷酒,也不戒房事,就合俗人一般。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 婉辞,指夫妇性交的事。
Eng
- JMdict bedroom activity (of a married couple)
- JMdict sexual intercourse
- Cihui sexual intercourse; to make love
- Tần suất từ 房事 fángshì n. sexual intercourse
ja
- JMdict 房事(ぼうじ)