房產

fáng chǎn phòng sản

Hán Việt: phòng sản · Pinyin: fáng chǎn

Tổng quan

bất động sản | thị trường bất động sản (ví dụ: nhà cửa)

Cấu tạo: (phòng) + (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất động sản | thị trường bất động sản (ví dụ: nhà cửa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屬於房屋部分的產業。《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「房產值數千金,郭刁兒於中議估,止值四百金。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「我可以分給他這兩處房產就是了,其餘我們家裡的傢俱東西,他愛甚麼,都可以拿了去,我決沒甚麼不願意的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 个人或团体保有所有权的房屋。

Eng

  • CC-CEDICT real estate|the property market (e.g. houses)
  • Cihui real estate; the property market (e.g. houses)