房分 phòng phân Hán Việt: phòng phân Tổng quan Cấu tạo: 房 (phòng) + 分 (phân)Hán Việtphòng phânCấu tạo房 + 分 · phòng + phân nghĩa thành phần: phòng + phân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 族中各房。《魏書.卷一八.太武五王傳.廣陽王建傳》:「然其往世房分留居京者得上品通官,在鎮者便為清途所隔。」EngCihui 房分 ángfēn n. <topo.> order of family branches