房奁

phòng liêm

Hán Việt: phòng liêm

Tổng quan

Cấu tạo: (phòng) + (liêm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嫁妝。元.石君寶《秋胡戲妻》第一折:「雖然沒甚房奩送,倒也落的三朝吃喜筵。」《水滸傳》第二四回:「那個大戶以此記恨於心,卻倒賠些房奩,不要武大一文錢,白白地嫁與他。」