房官 phòng quan Hán Việt: phòng quan Tổng quan Cấu tạo: 房 (phòng) + 官 (quan)Hán Việtphòng quanCấu tạo房 + 官 · phòng + quan nghĩa thành phần: phòng + quan Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代鄉會試時分房閱卷的同考官,稱為「房官」。《二十年目睹之怪現狀》第三七回:「因為伯寅乏祖文恭公,是喜慶己未會試房官,姚文僖公是這科的進士,兩家有了年誼,所以請了來。」也稱為「房考」。