房室
phòng thất
Hán Việt: phòng thất · Pinyin: fáng shì
Tổng quan
phòng phòng; phòng ốc。房間。
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng phòng; phòng ốc。房間。
Eng
- CC-CEDICT room
- Cihui room
ja
- JMdict room|chamber|monk in charge of business in the monks' quarters|bedroom (of a married couple)|locule (in a plant ovary)