房帖

phòng thiếp

Hán Việt: phòng thiếp

Tổng quan

quảng cáo cho thuê nhà。(房帖兒)貼在門口或街頭的房屋招租啓事。

Cấu tạo: (phòng) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quảng cáo cho thuê nhà。(房帖兒)貼在門口或街頭的房屋招租啓事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房子招租的廣告,貼在出租房的門上或街巷的布告牌上。

Eng

  • Cihui 房帖 ángtiě* n. house-for-rent sign