房改房 fáng gǎi fáng · phòng cải phòng Hán Việt: phòng cải phòng · Pinyin: fáng gǎi fáng Tổng quan Cấu tạo: 房 (phòng) + 改 (cải) + 房 (phòng)Pinyinfáng gǎi fángHán Việtphòng cải phòngCấu tạo房 + 改 + 房 · phòng + cải + phòng nghĩa thành phần: phòng + cải + phòng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 住房制度改革中单位以成本价或标准价出售给所属职工的公有房屋。