房书 phòng thư Hán Việt: phòng thư Tổng quan Cấu tạo: 房 (phòng) + 书 (thư)Hán Việtphòng thưCấu tạo房 + 书 · phòng + thư nghĩa thành phần: phòng + thư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 房稿,是科舉時的八股文選集,其中大都是進士的作品。《儒林外史》第二○回:「自從那年到杭州,至今五六年,考卷、墨卷、房書、行書、名家的稿子,還有『四書講書』、『五經講書』、『古文選本』──家裡有個帳,共是九十五本。」