房状

phòng trạng

Hán Việt: phòng trạng

Tổng quan

Cấu tạo: (phòng) + (trạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房契。《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「吳山來到鋪中,賣了一回貨,裡面走動的八老來接喫茶,要納房狀。」