房玄齡

fáng xuán líng phòng huyền linh

Hán Việt: phòng huyền linh · Pinyin: fáng xuán líng

Tổng quan

Phòng Huyền Linh (579-648), sử gia triều Đường, người biên soạn cuốn Tấn thư 晉書|晋书

Cấu tạo: (phòng) + (huyền) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phòng Huyền Linh (579-648), sử gia triều Đường, người biên soạn cuốn Tấn thư 晉書|晋书

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元578~648)字喬,臨淄人,唐朝名相。博綜典籍,工書能文,輔佐太宗,居相位十五年,在職時夙夜勤強,明達吏治而務為寬平,致貞觀之治,卒諡文昭。

Eng

  • CC-CEDICT Fang Xuanling (579-648), Tang dynasty historian, compiler of History of Jin dynasty 晉書|晋书[Jin4 shu1]
  • Cihui Fang Xuanling (579-648), Tang dynasty historian, compiler of History of Jin dynasty 晉書|晋书