房租

fáng zū phòng tô

Hán Việt: phòng tô · Pinyin: fáng zū

Tổng quan

tiền thuê phòng hoặc nhà

Cấu tạo: (phòng) + (tô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền thuê phòng hoặc nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 租賃房屋的租金。如:「這一帶是本地精華區,房租非常貴。」《文明小史》第三四回:「就合房東講定,減了房租一半,各種開銷也酌減了好些,預備長住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出租或租用房屋的钱。

Eng

  • CC-CEDICT rent for a room or house
  • Cihui rent for a room or house