房考 phòng khảo Hán Việt: phòng khảo Tổng quan Cấu tạo: 房 (phòng) + 考 (khảo)Hán Việtphòng khảoCấu tạo房 + 考 · phòng + khảo nghĩa thành phần: phòng + khảo Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代鄉會試時分房閱卷的同考官。《六部成語註解.禮部》:「房考:即同考官也。例派十八員,各居一房,分卷評閱,故有此稱。」也稱為「房官」。