房舍

fáng shè phòng xá

Hán Việt: phòng xá · Pinyin: fáng shè

Tổng quan

nhà | tòa nhà

Cấu tạo: (phòng) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà | tòa nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房屋。《儒林外史》第一回:「問其所以,都是黃河沿上的州縣,被河水決了,田廬房舍,盡行漂沒。」《紅樓夢》第四回:「偏生這拐子又租了我的房舍居住。」

Eng

  • CC-CEDICT house|building
  • Cihui house; building