房貸

fáng dài phòng thải

Hán Việt: phòng thải · Pinyin: fáng dài

Tổng quan

khoản vay mua nhà

Cấu tạo: (phòng) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoản vay mua nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以房屋作為抵押品向金融機構辦理的貸款。如:「他每個月要付一筆可觀的房貸利息。」也稱為「房屋貸款」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以购房为目的,从金融机构获得的贷款。

Eng

  • CC-CEDICT home loan
  • Cihui home loan