dài thải

Hán Việt: thải · Pinyin: dài

Tổng quan

cho vay lấy lãi vay khoản vay không nghiêm khắc biện hộ tha thứ tha lỗi

貸主 · 貸1. · 貸2. · 乞貸 · 借貸 · 告貸 · 稱貸 · 告貸無門

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Hán Việtthải
Quảng Đôngdoi6
Mân Namtāi
Nhật BảnKASU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄞˋ
Hán ngữ Trung cổthaih
Baxter-Sagartl̥ˤək-s
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤək-s
Phản thiết他得反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vay, cho vay. Rộng tha cho. Như {nghiêm cứu bất thải} [嚴究不貸] xét ngặt không tha. Một âm là {thắc}. Cũng như chữ {thắc} [忒].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thải Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thãi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.借。如:「借貸」、「貸款」、「昨天我向他告貸一百萬元。」 2.施與。《左傳.文公十六年》:「宋饑,竭其粟而貸之。」《後漢書.卷四.和帝紀》:「甲子,詔賑貸并州四郡貧民。」 3.推卸。如:「責無旁貸」。 4.寬恕。如:「寬貸」、「你們明知故犯,定要嚴懲不貸。」

Eng

  • CC-CEDICT to lend on interest|to borrow|a loan|leniency|to make excuses|to pardon|to forgive

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤他代切,音態。【說文】施也。【廣雅】予也。【玉篇】假也,借盈也,以物與人更還其主也。【周禮·地官·泉府】凡民之貸者,與其有司,辨而授之。【左傳·文十四年】盡其家貸於公,有司以繼。 又【集韻】惕得切,音慝。本作貣。【五經文字】貸,或相承借爲貣字。【唐韻正】乞貸之貸爲入聲,出貸與人之貸爲去聲。【禮·月令】命太史守典奉法,司天日月星辰之行,宿離不貸。【註】宿,猶止也。離,猶行也。言占𠋫躔次進退之度數不差忒也。【音義】吐得反。又音二。【又】季夏,命婦官染采,黼黻文章,必以法故,無或差貸。【註】言所染五色,如其舊法不攺易也。【音義】他得反。又音二。 又【集韻】【韻會】𠀤敵德切,音特。義同。

Thuyết Văn

施也。 从貝。代聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂我施人曰貸也。 他代切。一部。

【貸】 (thải ⟨thắc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 代 (đại) Phiên thiết: Tha đại thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thi (Bày ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠌗 · 𣃐 · 贷 · 贷 · 贷