房錢

fáng qián phòng tiễn

Hán Việt: phòng tiễn · Pinyin: fáng qián

Tổng quan

tiền thuê phòng | thuê nhà iền trả về việc thuê nhà. Tiền nhà. phòng tiền phòng tiền ☆Tiền trả về việc thuê nhà. Tiền nhà. tiền thuê nhà。房租。

Cấu tạo: (phòng) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng tiền phòng tiền ☆Tiền trả về việc thuê nhà. Tiền nhà.
  • Cihui tiền thuê phòng | thuê nhà iền trả về việc thuê nhà. Tiền nhà. phòng tiền phòng tiền ☆Tiền trả về việc thuê nhà. Tiền nhà. tiền thuê nhà。房租。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 租賃房屋的錢。如:「這個地區交通便利,生活機能好,所以房錢貴得嚇人。」《儒林外史》第三四回:「孫解官便起來催促騾夫、腳子搬運銀鞘,打發房錢上路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房租。

Eng

  • CC-CEDICT charges for a room|house rental
  • Cihui charges for a room; house rental

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

租金