房间
phòng gian
Hán Việt: phòng gian · Pinyin: fáng jiān
Tổng quan
gian phòng; phòng. căn nhà này có năm phòng
房子内隔成的各个部分:这套房子有五个~。
間,計算房子的量詞。房間指一間房子。《文明小史》第四八回:「其時已在上燈時分,房間都被人家佔了去了,好容易等了一會,才弄到一個小房間。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 這套房子有五個房間。
- Biên soạn p.w. room M:¹gè/²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 間,計算房子的量詞。房間指一間房子。《文明小史》第四八回:「其時已在上燈時分,房間都被人家佔了去了,好容易等了一會,才弄到一個小房間。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 房子内隔成的各个部分:这套房子有五个~。
- Kaggle Zh-Vi chamber
Eng
- Cihui room; 间,個; 个
Đức
- Handedict Zimmer