所存

suǒ cún sở tồn

Hán Việt: sở tồn · Pinyin: suǒ cún

Tổng quan

ái còn lại. Cái mình hiện có. Chỉ tài năng của mình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Rồng mây khi gặp hội ưu duyên, đem quách cả sở tồn làm sở dụng«. sở tồn sở tồn ☆Cái còn lại. Cái mình hiện có. Chỉ tài năng của mình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Rồng mây khi gặp hội ưu duyên, đem quách cả sở tồn làm sở dụng«.

Cấu tạo: (sở) + (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái còn lại. Cái mình hiện có. Chỉ tài năng của mình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Rồng mây khi gặp hội ưu duyên, đem quách cả sở tồn làm sở dụng«. sở tồn sở tồn ☆Cái còn lại. Cái mình hiện có. Chỉ tài năng của mình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Rồng mây khi gặp hộ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓心志所在。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓心志所在。

ja

  • JMdict opinion|intention|thought