所得

suǒ désở đắc

Hán Việt: sở đắc · Pinyin: suǒ dé

Tổng quan

Cái mình thâu được. Lợi lộc có được — Điều học hỏi được. Sức học

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.得到的(东西)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.所得到的。《左傳.襄公十九年》:「取其所得,以作彞器。」晉.陸機〈弔魏武帝文序〉:「吾歷官所得綬,皆著藏中,吾餘裘可別為一藏。」_x000D_ 2.特指資財收入。如:「月所得」、「營利所得」。《漢書.卷九一.貨殖傳.程鄭》:「擅鹽井之利,期年所得自倍,遂殖其貨。」

Cấu tạo: 所 (sở) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái mình thâu được. Lợi lộc có được — Điều học hỏi được. Sức học.; sở đắc: đoạt được; những gì người ta có được , lợi ích của một người; (Econ) Thu nhập.+ Cụn thuật ngữ được sử dụng theo hai cách: một để miêu tả phần lợi tức đối với nỗ lực của con người, thù lao cho đầu vào của yếu tố lao động sản xuất và nghĩa thứ hai để miêu tả thu nhập của một doanh nghiệp. tiền kiếm được, tiền lương, tiền lãi thu nhập, doanh thu, lợi tức; đoạt được
  • Biên soạn 所得 uǒdé n. income; earnings; gains

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.所得到的。《左傳.襄公十九年》:「取其所得,以作彞器。」晉.陸機〈弔魏武帝文序〉:「吾歷官所得綬,皆著藏中,吾餘裘可別為一藏。」_x000D_ 2.特指資財收入。如:「月所得」、「營利所得」。《漢書.卷九一.貨殖傳.程鄭》:「擅鹽井之利,期年所得自倍,遂殖其貨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.得到的(东西)。
  • Kaggle Zh-Vi earning

Eng

  • JMdict income
  • JMdict earnings
  • Cihui what one acquires; one's gains
  • Tần suất từ 所得 uǒdé n. income; earnings; gains , Zhè shì wǒ de láodòng ∼. This is my work income

Đức

  • Handedict Einkünfte, Einkommen

ja

  • JMdict 所得(しょとく)

other

  • Nguồn khác Điều học hỏi được. Sức học

Từ liên quan

Gần nghĩa

所得税 · 得𪰛 · 得上 · 得中 · 得主 · 得了 · 得亏 · 得人