所思

suǒ sī sở tư

Hán Việt: sở tư · Pinyin: suǒ sī

Tổng quan

những gì người ta nghĩ | người hoặc điều đang nghĩ đến

Cấu tạo: (sở) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những gì người ta nghĩ | người hoặc điều đang nghĩ đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所思慕的人。《楚辭.屈原.九歌.山鬼》:「被石蘭兮帶杜衡,折芳馨兮遺所思。」《文選.江淹.雜體詩.張司空》:「延佇整綾綺,萬里贈所思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所思慕的人;所思虑的事; 泛指思考。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.所思慕的人;所思虑的事。 2.泛指思考。

Eng

  • CC-CEDICT what one thinks|person or thing that is on one's mind
  • Cihui what one thinks; person or thing that is on one's mind

ja

  • JMdict thoughts|opinions