所見

suǒ jiàn sở kiến

Hán Việt: sở kiến · Pinyin: suǒ jiàn

Tổng quan

(văn học) điều mà một người thấy | (văn học) ý kiến | quan điểm ái mình thấy — Cũng có nghĩa như Sở học 所學. sở kiến sở kiến ☆Cái mình thấy — Cũng có nghĩa như Sở học 所學.

Cấu tạo: (sở) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sở kiến sở kiến ☆Cái mình thấy — Cũng có nghĩa như Sở học 所學.
  • Cihui (văn học) điều mà một người thấy | (văn học) ý kiến | quan điểm ái mình thấy — Cũng có nghĩa như Sở học 所學. sở kiến sở kiến ☆Cái mình thấy — Cũng có nghĩa như Sở học 所學.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.所能見到的。《文選.楊脩.答臨淄侯牋》:「能識以來耳目所見,僉曰詭異未之聞也。」《晉書.卷四九.嵇康傳》:「何所聞而來?何所見而去?」 2.見解。《漢書.卷八八.儒林傳.嚴彭祖傳》:「唯彭祖、安樂為明,質問疑誼,各持所見。」《文明小史》第三九回:「母親所見極是。孩兒想,外國人的法子總要自由結婚,因為這夫妻是天天要在一塊兒的,總要性情合式,才德一般,方才可以婚娶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看到的; 犹见解;意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看到的。 2.犹见解;意见。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) what one sees|(literary) opinion; view
  • Cihui (literary) what one sees; (literary) opinion; view

ja

  • JMdict view|opinion|finding|findings