所謂

suǒ wèi sở vị

Hán Việt: sở vị · Pinyin: suǒ wèi

Tổng quan

cái gọi là | điều được gọi là 1. cái gọi là。所說的。 所謂新民主主義革命,就是在無產階級領導之下的人民大眾的反帝反封建的革命。 cái gọi là chủ nghĩa cách mạng dân chủ mới, chính là cuộc cách mạng chống lại đế quốc, chống lại phong kiến dưới sự lãnh đạo của giai cấp vô sản. 2. điều mà họ gọi là (mang ý thừa nhận)。(某些人)所說的(含不承認意)。

Cấu tạo: (sở) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái gọi là | điều được gọi là 1. cái gọi là。所說的。 所謂新民主主義革命,就是在無產階級領導之下的人民大眾的反帝反封建的革命。 cái gọi là chủ nghĩa cách mạng dân chủ mới, chính là cuộc cách mạng chống lại đế quốc, chống lại phong kiến dưới sự lãnh đạo của giai cấp vô sản. 2. điều mà họ gọi là (mang ý thừa nhận)。(某些人)所說的…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所說的。《禮記.大學》:「所謂誠其意者,毋自欺也。」《文選.劉孝標.辯命論》:「所謂命者,死生焉、貴賤焉、貧富焉、治亂焉、禍福焉,此十者天之所賦也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所说的,用于复说﹑引证等; 谓某些人所说的‖不承认之意; 所说的意思;意旨。常用于句末; 所以。谓,通"为"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.所说的,用于复说﹑引证等。 2.谓某些人所说的‖不承认之意。 3.所说的意思;意旨。常用于句末。 4.所以。谓,通"为"。

Eng

  • CC-CEDICT what is meant by the expression ...; what is referred to as ...|(derog.) so-called
  • Cihui what is meant by the expression ...; what is referred to as ...; (derog.) so-called

ja

  • JMdict what is called|what you call|what they call|so-called