所適
sở thích
Hán Việt: sở thích · Pinyin: suǒ shì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ái hợp của mình, mà mình yêu mến. sở thích sở thích ☆Cái hợp của mình, mà mình yêu mến. 所適 SỞ THÍCH Sở thích. Điều mà mình ưa. 民生每𫢍眉所適 Dân sinh mọi gần mì sở thích (S.T.) (Trong cuộc sống ai ai cũng có điều riêng mình ưa). Mọi gần: Mọi người, ai ai, tất cả mọi người.