扁嘴

biển chủy

Hán Việt: biển chủy

Tổng quan

1. mếu máo; mếu。撇嘴。 扁著嘴,不說話。 mếu máo không nói. 2. vịt; con vịt。鴨子,也叫"扁嘴子"。

Cấu tạo: (biển) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. mếu máo; mếu。撇嘴。 扁著嘴,不說話。 mếu máo không nói. 2. vịt; con vịt。鴨子,也叫"扁嘴子"。

Eng

  • Cihui 扁嘴 iǎnzuǐ* n. <topo.> duck