扁担

biǎn danbiển đam

Hán Việt: biển đam · Pinyin: biǎn dan

Tổng quan

đòn gánh; đòn xóc. 扁擔沒扎,兩頭打塌 đòn gánh chưa quảy, đã gãy hai đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

放在肩上挑东西或抬东西的工具,用竹子或木头制成,扁而长。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

竹製或木製的扁長形,用來挑物的器具。《儒林外史》第四七回:「他家租了一個破亭子,兩條扁擔,四個鄉裡人歪抬著,也沒有執事。」也作「扁挑」、「匾擔」。

Cấu tạo: 扁 (biển) + 擔 (đam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái đòn gánh
  • Cihui LT:根
  • Tần suất từ đòn gánh , cái đòn gánh , LT:根; đòn gánh; đòn xóc. 扁擔沒扎,兩頭打塌 đòn gánh chưa quảy, đã gãy hai đầu
  • Tần suất từ đòn gánh; biển đam/biển đảm/thiên đam/thiên đảm: đòn gánh/đòn xóc; đòn xóc
  • Biên soạn 扁擔 iǎndan* n. carrying/shoulder pole

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竹製或木製的扁長形,用來挑物的器具。《儒林外史》第四七回:「他家租了一個破亭子,兩條扁擔,四個鄉裡人歪抬著,也沒有執事。」也作「扁挑」、「匾擔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放在肩上挑东西或抬东西的工具,用竹子或木头制成,扁而长。
  • Kaggle Zh-Vi shoulder pole

Eng

  • Cihui carrying pole; shoulder pole
  • Tần suất từ 扁擔 iǎndan* n. carrying/shoulder pole

Đức

  • Handedict Tragestange (Bambusrohrhälfte)

Từ liên quan

Gần nghĩa

扁担星 · 扁刷 · 扁嘴 · 扁圆 · 扁坯 · 扁平 · 扁扁 · 扁柏