擔
đam
Hán Việt: đam · Pinyin: dān
Tổng quan
đảm nhận mang vác chịu trách nhiệm đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg) hai thùng đầy đòn gánh và vật mang lượng từ cho vật nặng gánh trên vai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dān |
|---|---|
| Hán Việt | đam |
| Quảng Đông | daam1 |
| Mân Nam | tam |
| Nhật Bản | NINAU |
| Hàn Quốc | 담 |
| Chú âm | ㄉㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tam |
| Baxter-Sagart | mə-tˤam |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə-tˤam |
| Phản thiết | 以贍切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vác, gánh. Tự gánh lấy trách nhiệm gọi là {đam nhậm} [擔任]. Nguyễn Du [阮攸] : {Đồ bộ đảm nang quy} [徒步擔囊歸] (Tô Tần đình [蘇秦亭]) Đi bộ mang gói về. Một âm là {đảm}. Cái đồ vác. Một trăm cân tục gọi là {nhất đảm} [一擔].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đảm đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm [Eng: to guarantee; to bear; to assume/ undertake]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用肩膀挑東西。如:「擔水」。《戰國策.秦策一》:「羸縢履蹻,負書擔橐。」 2.參見「扁擔」條。 3.負責、承當。如:「擔風險」、「這責任我恐怕擔不起。」《紅樓夢》第六七回:「人家陪著你走了二三千里的路程,受了四五個月的辛苦,而且在路上又替你擔了多少的驚怕沉重。」
Eng
- CC-CEDICT to undertake|to carry|to shoulder|to take responsibility
- CC-CEDICT picul (100 catties, 50 kg)|two buckets full|carrying pole and its load|classifier for loads carried on a shoulder pole
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】都甘切【正韻】都藍切,𠀤膽平聲。與儋同。背曰負,肩曰擔。【釋名】擔,任也,任力所勝也。【易·繫辭負且乗疏】負者,擔負於物也。【戰國策】蘇秦嬴縢履蹻,負書擔囊。 又左擔,地名。【任豫益州記】隂平縣北有左擔道,於成都爲西,自北來者,擔在左肩,不得度右肩也。 又武擔,山名。在成都西北。【蜀志·先主傳註】蜀王妻物故,發卒擔土於成都郭中葬,高七丈,號曰武擔也。 又去聲。【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都濫切。謂所負也。【左傳·莊二十二年】弛于負擔。【註】丁暫反。 又【集韻】時豔切,音贍。假也。【禮·喪服四制】杖者,何也,爵也。或曰擔主。【儀禮·喪服】無爵而杖者何,擔主也。【註】假之以杖,尊其爲主也。 又以贍切,音豔。義同。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 担 · 𥣲 · 𧭃 · 担 · 担 · 担 · 担