扁柏

biǎn bǎibiển bách

Hán Việt: biển bách · Pinyin: biǎn bǎi

Tổng quan

cây trắc bá diệp; cây chamaecyparis obtusa; cây biển bách; cây bách lá tù

新华 · Tân Hoa Đại lục

常绿乔木,叶子像鳞片,果实呈球形。木材可做建筑材料和器物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物名:(1)柏木科扁柏屬,常綠喬木。葉鱗片狀,與莖密接,成扁枝,有中葉與側葉之分。毬果圓形,徑十至十一公厘。為最普通的柏類。葉可入藥。(2)柏木科側柏屬,「側柏」之俗稱。參見「側柏」條。

Cấu tạo: 扁 (biển) + 柏 (bách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cây trắc bách diệp
  • VietPhrases cây chamaecyparis obtusa; cây biển bách; cây bách lá tù
  • Tần suất từ cây trắc bá diệp; cây chamaecyparis obtusa; cây biển bách; cây bách lá tù; cây chamaecyparis obtusa; cây biển bách; cây bách lá tù
  • Biên soạn 扁柏 iǎnbǎi* n. Japanese cypress

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名:(1)柏木科扁柏屬,常綠喬木。葉鱗片狀,與莖密接,成扁枝,有中葉與側葉之分。毬果圓形,徑十至十一公厘。為最普通的柏類。葉可入藥。(2)柏木科側柏屬,「側柏」之俗稱。參見「側柏」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常绿乔木,叶子像鳞片,果实呈球形。木材可做建筑材料和器物。

Eng

  • Cihui 扁柏 iǎnbǎi* n. Japanese cypress
  • Tần suất từ 扁柏 iǎnbǎi* n. Japanese cypress

Từ liên quan

Gần nghĩa

扁刷 · 扁嘴 · 扁圆 · 扁坯 · 扁平 · 扁扁 · 扁担 · 扁桃