柏
báchNôm bữa
Hán Việt: bách · Pinyin: bó · Nôm: bữa
Tổng quan
Tục dùng như chữ bách [柏]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bách |
| Âm Nôm | bá |
| Quảng Đông | baak3 |
| Mân Nam | peh |
| Nhật Bản | KASHIWA |
| Hàn Quốc | 백 |
| Chú âm | ㄅㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | prak |
| Baxter-Sagart | pˤrak |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤrak |
| Phản thiết | 壁益切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Biển bách [扁柏] cây biển bách. Một thứ cây to, dùng để đóng đồ. Trắc bách [側柏] cây trắc bách lá nhỏ như kim, dùng để làm cảnh chơi và làm thuốc. Cối bách [檜柏] cây cối bách cũng là thứ cây giồng làm cảnh, cùng nghĩa với chữ bách [迫]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bách bách du (nhựa đen tráng đường) [Eng: resin used to spread roads]
- Bảng Tra Chữ Nôm bá hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) [Eng: bark of Phellodendron tree]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bá Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bá Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之語音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柏 (形声。从木,白声。本义木名,柏树,也称椈”) 柏科柏木属植物的通称 柏,鞠也。--《说文》 柏,椈。--《尔雅》 鬯臼以椈。--《礼记·杂记》 岁寒,然后知松柏之后凋也。--《论语·子罕》 柏属约20种。如侧柏、圆柏、刺柏、台湾扁柏、福建柏等,常绿树,可供观赏和材用,分布于欧亚和北美暖温带和亚热带地区 柏叶 特指柏台(御史台的别称『御史府中列植柏树,固称) 俱蟠使下之柏,俱擅乙中之二。--唐·黄滔《祭陈侍御》 古国名。故地在今河南省 柏 bǎi ①柏树。乔木,叶呈鳞片状。木材质地坚硬,可做建筑材料。~姓。又见bó、bò。 【柏油纸】一种防潮纸。在两层韧性好又耐拉的原纸中间涂以柏油而成。用于包装卷烟和其他商品。 柏 bó柏林。德国城市名。又见bǎi; bò。 【柏柏尔人】古代北非、苏丹中部和西部的民族。包括塔马济格特人、里夫人、什路人、图阿格人、卡比尔人等。使用柏柏尔语。 【柏济力阿斯】(1779-1848)瑞典化学家。发现了原子理论以及硒、钍、硅、铈、锆等许多元素,并以氧为标准测定了./多种元素的原子量,提出现代原子符号并第一次排出当时已知元素的原子量表。引用'有机化学'的概念以区别于无机化学。著述很多。 【柏拉图】(前427-前347)古希腊客观唯心主义哲学家。雅典贵族奴隶主家庭出身。宣扬神秘的理念论和灵魂不灭论。主张理念是独立于个别事物和人类意识之外的实体…
Eng
- CC-CEDICT surname Bai, Taiwan pr. [Bo2]
- CC-CEDICT cedar, cypress, Taiwan pr. [bo2]
- CC-CEDICT (used for transcribing names)
- JMdict daimyo oak (Quercus dentata)
- JMdict Japanese emperor oak
ja
- JMdict 柏(かしわ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤博陌切,音百。【說文】椈也。【六書精蘊】柏,隂木也。木皆屬陽,而柏向隂指西,蓋木之有貞德者,故字从白。白,西方正色也。又【春秋緯】諸侯墓樹柏。【前漢·東方朔傳】柏者,鬼之廷也。 又大也。與伯通。【釋名】柏車,大車也。 又逼也。與廹同。【周禮·春官】其柏席用萑黼純。【鄭註】柏席,廹地之席。【史記·漢高紀】柏人者,廹于人也。【漢·武瓠子歌】魚弗鬰兮柏冬日。 又國名。在河南西平縣。 又山名。【書·禹貢】導淮自桐柏。 又【前漢·武帝紀】起柏梁臺。 又姓。【姓譜】戰國柏直,漢柏英。 又叶卜各切,音搏。【楚辭·九歌】山中人兮芳杜若,飮石泉兮蔭松柏。 又叶壁益切,音必。【陶潛·經錢溪詩】園田日夢想,安得久離析。終懷在歸舟,諒哉宜霜柏。从木白聲。俗作栢,非。
Thuyết Văn
鞠也。 從木。白聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋木曰。柏、椈。襍記。暢臼以椈。鄭曰。椈、柏也。按椈者鞠之俗。柏、古多假借爲伯仲之伯、促迫之迫。 博陌切。古音在五部張參曰。經典相承亦作栢。
【柏】 (bách) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Bác mạch thiết Thượng tự: 博 (bác) , Hạ tự: 陌 (mạch) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bắc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cúc (Quả bóng da ngày xưa) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 栢 · 孛 · 栢 · 栢