扁食

biǎn shi biển thực

Hán Việt: biển thực · Pinyin: biǎn shi

Tổng quan

(thổ ngữ) há cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo, v.v.)

Cấu tạo: (biển) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thổ ngữ) há cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指餛飩、水餃、鍋貼之類的麵食。《醒世姻緣傳》第三回:「後邊計氏一夥主僕,連個饝饝皮、扁食邊,夢也不曾夢見。」清.潘榮陛《帝京歲時紀勝.十二月.皇都品彙》:「孫鬍子,扁食包細餡;馬思遠,糯米滾元宵。」也稱為「餛飩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饺子或馄饨。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) Chinese-style dumpling (such as wonton, jiaozi etc)
  • Cihui (dialect) Chinese-style dumpling (such as wonton, jiaozi etc)