扆座
ỷ tọa
Hán Việt: ỷ tọa · Pinyin: yǐ zuò
Tổng quan
hỗ ngồi có tấm bình phòng, chỉ nơi vua ngồi làm việc. ỷ toà ỷ toà ☆Chỗ ngồi có tấm bình phòng, chỉ nơi vua ngồi làm việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ ngồi có tấm bình phòng, chỉ nơi vua ngồi làm việc. ỷ toà ỷ toà ☆Chỗ ngồi có tấm bình phòng, chỉ nơi vua ngồi làm việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 君主的座位。南朝陳.徐陵〈又為梁貞陽侯答王太尉書〉:「居稱扆座,行曰乘輿,遂無五尺之童,高謝千人之長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"扆坐"; 帝王的座位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"扆坐"。 2.帝王的座位。