扆座

yǐ zuòỷ tọa

Hán Việt: ỷ tọa · Pinyin: yǐ zuò

Tổng quan

Chỗ ngồi có tấm bình phòng, chỉ nơi vua ngồi làm việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"扆坐"。 2.帝王的座位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

君主的座位。南朝陳.徐陵〈又為梁貞陽侯答王太尉書〉:「居稱扆座,行曰乘輿,遂無五尺之童,高謝千人之長。」

Cấu tạo: 扆 (ỷ) + 座 (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngai vàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君主的座位。南朝陳.徐陵〈又為梁貞陽侯答王太尉書〉:「居稱扆座,行曰乘輿,遂無五尺之童,高謝千人之長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"扆坐"。 2.帝王的座位。

Từ liên quan

Gần nghĩa

座下 · 座主 · 座位 · 座儿 · 座元 · 座光 · 座号 · 座垫