扆
ỷ
Hán Việt: ỷ · Pinyin: yǐ
Tổng quan
họ [Yi3] bình phong
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐ |
|---|---|
| Hán Việt | ỷ |
| Quảng Đông | ji2 |
| Nhật Bản | TSUITATE |
| Chú âm | ㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qioix |
| Phản thiết | 於豈切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 尾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Phủ ỷ} [斧扆] cái chắn gió ở cửa hình như cái búa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代指窗和門之間的地方。《說文解字.戶部》:「扆,戶牖之閒謂之扆。」 2.門窗間的屏風。漢.王充《論衡.書虛》:「負扆南面鄉坐,扆在後也。」《南史.卷八○.賊臣傳.侯景傳》:「方饗群臣,中會而起,觸扆墜地。」 3.姓。如明代有扆昭。 [動] 1.隱藏。清.王念孫《廣雅疏證.卷四上.釋詁》:「扆,藏也。」 2.依、倚靠。《大戴禮記.五帝德》:「乘龍扆雲,以順天地之紀、幽明之故。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扆yǐ〈古〉一种屏幕。
Eng
- CC-CEDICT surname Yi
- CC-CEDICT screen
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】於豈切【集韻】【韻會】隱豈切,𠀤衣上聲。戶牗閒畫斧屛風也。【禮·明堂位】天子。負斧扆南鄕而立。【曲禮】疏扆狀如屛風,以絳爲質,高八尺,東西當戶牖之閒,繡爲斧文,亦曰斧扆。天子見諸侯,則依而立負之,而南面以對諸侯。 又姓。 又【正韻】隱綺切,音倚。義同。 又【集韻】於希切,音衣。【爾雅·釋宮】戶牖閒謂之扆。郭璞讀。 又通作依。【禮·曲禮】天子當依而立。 考證:〔【禮·明堂位】天子。斧扆南鄕而立。【註】扆狀如屛風〕 謹照原文斧扆上增負字。又按扆狀如屛風乃曲禮疏,非明堂位註,改曲禮疏。
Thuyết Văn
戶牖之閒謂之扆。 从戶。衣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋宫曰。牖戶之閒謂之扆。凡室、戶東牖西。戶牖之中閒是曰扆。詩、禮多叚依爲之。 於豈切。十五部。
【扆】 (ỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戶 (hộ) | Thanh phù (聲符): 衣 (y) Phiên thiết: Vu khởi thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 豈 (khởi) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hộ (Cửa ngõ. Cửa có một ) dũ (Cửa sổ) chi (Chưng) gian (Khoảng giữa.) gọi là chi (Chưng) ỷ ({Ph…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư