扇揚
phiến dương
Hán Việt: phiến dương · Pinyin: shàn yáng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui àm cho lan rộng ra. Làm lớn chuyện. phiến dương phiến dương ☆Làm cho lan rộng ra. Làm lớn chuyện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.播揚。唐.柳宗元〈國子司業陽城遺愛碣序〉:「昔公之來,仁風扇揚。」 2.煽動。《文選.阮瑀.為曹公作書與孫權》:「劉備相扇揚,事結舋連,推而行之。」《宋書.卷二五.天文志三》:「陳郡人袁悅昧私苟進,交遘主相,扇揚朋黨。」
Eng
- Cihui 扇揚 shānyáng v. 1. glorify; exalt 2. spread out