扇馬

shàn mǎ phiến mã

Hán Việt: phiến mã · Pinyin: shàn mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (phiến) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on ngựa đã bị thiến. phiến mã phiến mã ☆Con ngựa đã bị thiến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閹割過的馬。《新五代史.卷二四.唐臣傳.郭崇韜傳》:「俟主上千秋萬歲後,當盡去宦官,至於扇馬,亦不可騎。」也作「騸馬」。