扈從
hỗ tòng
Hán Việt: hỗ tòng · Pinyin: hù cóng
Tổng quan
hỗ trợ: tuỳ tùng/hộ tống/đi theo/hộ/đi theo sau
〈书〉①帝王或官吏的随从。②随从; 跟随随驾~ㄧ~大帅西征。
舊稱天子巡幸時隨從護衛的人。《文選.司馬相如.上林賦》:「扈從橫行,出乎四校之中。」《聊齋志異.卷二.紅玉》:「每思要路刺殺宋,而慮其扈從繁。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn retinue; retainers; escort
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱天子巡幸時隨從護衛的人。《文選.司馬相如.上林賦》:「扈從橫行,出乎四校之中。」《聊齋志異.卷二.紅玉》:「每思要路刺殺宋,而慮其扈從繁。」
Eng
- Cihui 扈從 ùcóng n. <wr.> retinue; retainers; escort
other
- Nguồn khác Đi theo. Cũng như Tuỳ tòng 隨從