手上
thủ thượng
Hán Việt: thủ thượng · Pinyin: shǒu shàng
Tổng quan
thủ thướng/thủ thượng: trên tay; trên tay
1.指某人统治﹑管理或当家的时期。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trên tay
- VietPhrases trên tay
- Tần suất từ thủ thướng/thủ thượng: trên tay; trên tay
- Biên soạn 手上 hǒushang p.w. in one's hands
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指某人统治﹑管理或当家的时期。
Eng
- Cihui 手上 hǒushang p.w. in one's hands
- Tần suất từ 手上 hǒushang p.w. in one's hands