手令

shǒu lìng thủ lệnh

Hán Việt: thủ lệnh · Pinyin: shǒu lìng

Tổng quan

thủ lệnh

Cấu tạo: (thủ) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủ lệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長官親自下達的命令。《晉書.卷八七.涼武昭王李玄盛傳》:「手令誡其諸子。」《南史.卷三七.沈慶之傳》:「又皇太后使至,賜攸之燭十挺,割之得太后手令曰:『國家之事,一以委公。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲手写的命令。

Eng

  • Cihui 手令 hǒulìng n. personal order M:²dào