手冊
thủ sách
Hán Việt: thủ sách · Pinyin: shǒu cè
Tổng quan
sổ tay | cẩm nang 1. sổ tay。介紹一般性的或某種專業知識的參考書(多用於書名)。 2. vở ghi。專做某種記錄用的本子。 勞動手冊。 vở ghi chép lao động.
Nghĩa
Việt
- Cihui sổ tay | cẩm nang 1. sổ tay。介紹一般性的或某種專業知識的參考書(多用於書名)。 2. vở ghi。專做某種記錄用的本子。 勞動手冊。 vở ghi chép lao động.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種便於瀏覽的記事小冊。如:「健康紀錄手冊」。明.張芹《備遺錄.兵部尚書齊公》:「嘗被召問邊將姓名,泰歷數無遺,又欲考諸圖籍,泰出袖中手冊以進,自是益承眷遇。」 2.介紹一般性或專業性知識的小冊子。如:「急救手冊」、「重訂標點符號手冊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 介于一般性的或某种专业知识的参考书(多用于书名):《时事~》|《物理~》;专做某种记录用的本子:劳动~丨理财~。
Eng
- CC-CEDICT manual; handbook
- Cihui manual; handbook
ja
- JMdict notebook|memo pad