手刃
thủ nhận
Hán Việt: thủ nhận · Pinyin: shǒu rèn
Tổng quan
tự tay giết
Nghĩa
Việt
- Cihui tự tay giết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親手殺人。《初刻拍案驚奇》卷一九:「昨日方纔同來飲酒,故此小婦人手刃了申蘭,叫彼地方同擒了申春,只此是實。」
Eng
- CC-CEDICT to kill with one's own hand
- Cihui 手刃 shǒurèn v. stab to death; kill with one's own hand