手刺

thủ thứ

Hán Việt: thủ thứ

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (thứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時官場上相互拜謁時所用的名帖。類似現代的名片。宋.陸游《老學庵筆記》卷三:「元豐後,又盛行手刺,前不具銜,止云某謹上謁某官,某月日,結銜姓名。」

Eng

  • Cihui 手刺 shǒucì n. <trad.> handwritten visiting card (used among officials)